Dịch

dorado

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cá nục heodanh từA mahi-mahi or dolphinfish (Coryphaena hippurus), fish with a dorsal fin that runs the length of the body, also known for iridescent coloration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doradoDạng gốc (base form)
  2. doradoesSố nhiều (plural)
  3. doradosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

El Doradodanh từ riêngThủ lĩnh bộ lạc Muisca phủ bụi vàng lên người
El Dorado Hillsdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận El Dorado, California, Hoa Kỳ
El Dorado Countydanh từ riêngMột trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Placerville

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhadorado

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Với những con chim cốc biển lượn lờ phía trên và loài cá dorado tốc độ cao đang rẽ nước phía dưới, cá chuồn thực sự rơi vào cảnh tiến thoái lưỡng nan.
  • .. , .Vụ cháy rừng El Dorado tàn khốc ở bang California của Mỹ được cho là bắt nguồn từ một buổi tiệc công bố giới tính, một xu hướng đang phát triển ở Hoa Kỳ, trong đó các cặp đôi nghĩ ra những cách ngày càng công phu để thông báo giới tính đứa con sắp chào đời của họ.

AI