Dịch

yellow

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/ˈjɛlou/nguồnUS/ˈjɛloʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. vàng, có màu vàngtính từA1Having the colour of lemons or sunflowers.
  2. màu vàngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The colour commonly seen in lemons and sunflower petals.
  3. đèn vàngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The middle traffic light, telling drivers to stop if it is safe.
  4. hèn nhát, nhát gantính từB1Lacking courage; cowardly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yellowNguyên thể (infinitive)
  2. yellowsSố nhiều (plural)
  3. yellowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. yellowingPhân từ I (present participle)
  5. yellowerSo sánh hơn (comparative)
  6. yellowestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be yellowed (with sth)bị ố vàng (bởi cái gì)The paper was yellowed with age.Giấy bị ố vàng vì tuổi tác.

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 7
Động từ (verb) 3
Thán từ (interjection) 1
Thẻ vàng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A yellow card.

Ví dụ

  • . 3, . 40, . 2 . 3 . . 40 . 5 . 6 .Màu đỏ số 3, đỏ số 40, xanh dương số 2 và xanh lá số 3 đều có liên quan đến bệnh ung thư hoặc các khối u ở động vật. Các nguồn khác cho biết màu đỏ số 40 cùng màu vàng số 5 và số 6 có chứa hoặc có thể bị nhiễm các chất gây ung thư đã biết.
  • .Anh ấy có một chiếc máy tính xách tay màu vàng trong túi.
  • . , , .Điều cậu cần làm là đừng có hèn nhát chút nào. Nếu cậu phải đấm vào quai hàm đứa nào đó, và cậu thấy muốn làm thế, thì cứ đấm đi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đèn vàng
Hèn nhát
Giật gân
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiyelow
  2. từ tiếng Anh cổġeolwe

AI