Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Hổ pháchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard, generally yellow to brown translucent or transparent fossil resin from extinct coniferous trees of the pine genus, used for jewellery, decoration and later dissolved as a binder in varnishes. One variety, blue amber, appears blue rather than yellow under direct sunlight.
- Vàng camdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A yellow-orange colour.
- Đèn vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intermediate light in a set of three traffic lights, which when illuminated indicates that drivers should stop when safe to do so. See also yellow light.
- Vàng nâutính từOf a brownish yellow colour, like that of most amber.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amberDạng gốc (base form)
- ambersSố nhiều (plural)
- more amberSo sánh hơn (comparative)
- most amberSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amber alertdanh từ | danh từ | Cảnh báo bắt cóc trẻ em |
| amber glass | Thủy tinh màu hổ phách | |
| amber lightdanh từ | danh từ | Đèn vàng |
| amber winedanh từ | danh từ | Rượu vang hổ phách, rượu vang cam |
| preserved in ambertính từ | tính từ | Đồng nghĩa với preserved in aspic |
| amber liquiddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với amber fluid |
| amber treedanh từ | danh từ | Các loài Anthospermum (Rubiaceae), một loại cây bụi thường xanh mọng nước có lá tỏa ra mùi thơm khi bị bầm tím, đặc biệt là Anthospermum aethiopicum |
| grey amberdanh từ | danh từ | Long diên hương |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Mã dừng amber
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The stop codon (nucleotide triplet) "UAG", or a mutant which has this stop codon at a premature place in its DNA sequence.
Ví dụ
- , , , .Bằng khăn choàng và quạt cùng với những lần đổi thay thể hiện lòng dũng cảm, Bằng những vòng tay hổ phách, hạt chuỗi, và tất cả trò lừa bịp này.
- , , , , , , , , .Và tôi nhìn, và kìa, một cơn lốc gió kéo đến từ phương bắc, một đám mây lớn, một ngọn lửa cuộn lấy nó, và quanh đám đó có ánh sáng; và từ giữa ngọn lửa, màu sắc trông như hổ phách.
- 10⁻⁸−10⁻⁹, , . Double-amber single-amber .Các đột biến amber kép sẽ trở lại ở mức 10⁻⁸–10⁻⁹, và vì thế, sự đảo ngược gần như không đáng kể. Các đột biến amber kép được tạo ra bằng cách lai các đột biến amber đơn với nhau.
Họ từ (word family)
cùng gốc amberNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiambre
- từ tiếng Pháp cổaumbre
- từ tiếng Ả Rậpعَنْبَرʕanbar“ambergris”
Xuất hiện ở từ khác
- yellowđồng nghĩaTông vàng ấm, thường pha chút cam.