Dịch

succinic acid

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Axit dicarboxylic tinh thể không màu, (CH₂COOH)₂, xuất hiện tự nhiên trong hổ phách và rất quan trọng trong chu trình trao đổi chất Krebsdanh từkhông đếm được (uncountable)A colourless crystalline dicarboxylic acid, (CH₂COOH)₂, that occurs naturally in amber and is important in the metabolic Krebs cycle.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc succinic acid

AI