Nghĩa chính
- Loài chim sẻ, Emberiza citrinella, ở Tây Âu Á, có màu chủ yếu là màu vàngdanh từA passerine bird, Emberiza citrinella, of western Eurasia, which is mainly yellow in colour.
- Chim gõ kiến phương bắc, Colaptes auratus, một loài chim gõ kiến có phần dưới cánh và đuôi dưới màu vàng và phần dưới thường có màu vàng khác; một trong những cách kiếm ăn của nó là đập vào cây để tìm côn trùng (trưởng thành và ấu trùng) để ăndanh từThe northern flicker, Colaptes auratus, a woodpecker with yellow underwings and undertail and often other yellowish underparts; one of its ways of feeding is to hammer on trees to find insects (adults and larvae) to eat.
- Là người bản xứ hoặc cư dân của bang Alabama của Mỹdanh từA native or resident of the American state of Alabama.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yellowhammerDạng gốc (base form)
- yellowhammersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yellowhammer Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh không chính thức của Alabama, một tiểu bang của Hoa Kỳ |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*yelwambre
- từ tiếng Anh cổamore