Nghĩa chính
- Loại nhựa dẻo tiết ra từ vỏ cây Liquidambar styracifluadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A resinous gum that exudes from the bark of the tree Liquidambar styraciflua.
- Bản thân cây hoặc bất kỳ loài nào khác thuộc chi Liquidambar, còn được gọi là kẹo cao sudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tree itself, or any other species of the genus Liquidambar, also called sweetgum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liquidambarDạng gốc (base form)
- liquidambarsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ thuật ngữ quốc tếLiquidambar
Ví dụ
- .