Dịch

ambrette

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây cẩm quỳ xạ hương (Abelmoschus moschatus)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The musk mallow plant (Abelmoschus moschatus).
  2. Tinh dầu được sản xuất từ hạt của cây xạ hươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The essential oil produced from the seeds of the musk mallow.
  3. Các loại lêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of pear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ambretteDạng gốc (base form)
  2. ambrettesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápambrette

AI