ambrette
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây cẩm quỳ xạ hương (Abelmoschus moschatus)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The musk mallow plant (Abelmoschus moschatus).
- Tinh dầu được sản xuất từ hạt của cây xạ hươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The essential oil produced from the seeds of the musk mallow.
- Các loại lêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of pear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ambretteDạng gốc (base form)
- ambrettesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápambrette