Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng theo nghĩa đen, xem grey, amberdanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see grey, amber.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Long diên hương
- không đếm được (uncountable)Ambergris.
Ví dụ
- , , , .