Dịch

amber light

danh từ (noun)
UK/ˈæm.bəː ˈlaɪt/US/ˈæm.bəː ˈlaɪt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đèn vàngdanh từAn amber-coloured traffic light indicating that vehicles should stop unless it is unsafe to do so, approximately equivalent to the yellow light in the US.
  2. Do dự để tiến hành; phê duyệt hoặc cho phép hạn chế để tiến hànhdanh từHesitance to proceed; limited approval or permission to proceed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amber lightDạng gốc (base form)
  2. amber lightsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ánh sáng màu vàng
  1. A yellow light.

Ví dụ

  • [ 1947 :] : . , , , , .Khi đó, những chiếc đèn giao thông thay đổi màu sắc dường như chẳng cảnh báo ai ngoài chính anh: DỪNG LẠI. Và thế là anh thận trọng chờ đợi, dù không thấy bóng dáng xe cộ nào và gió thổi buốt giá, cho đến khi đèn vàng nhắc anh nhìn cả hai phía, dù là kẻ thù hay bạn bè, trước khi cẩn thận băng qua đường.

AI