succinic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sucxinictính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to succinic acid
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| succinic aciddanh từ | danh từ | Axit dicarboxylic tinh thể không màu, (CH₂COOH)₂, xuất hiện tự nhiên trong hổ phách và rất quan trọng trong chu trình trao đổi chất Krebs |
| succinic anhydridedanh từ | danh từ | Axit anhydrit của axit succinic |
| succinic dehydrogenasedanh từ | danh từ | Enzyme hô hấp đóng vai trò quan trọng trong chu trình axit citric |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsuccinum“amber”
Ví dụ
- axit sucxinic
Họ từ (word family)
cùng gốc succinicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha