Dịch

dimercaptosuccinic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chỉ định một axit tương tự như axit succinic nhưng có chứa hai trường hợp gốc –SHtính từkhông so sánh (not comparable)Designating an acid similar to succinic acid but containing two instances of the radical –SH.

Cụm từ (phrase)

dimercaptosuccinic aciddanh từHợp chất hóa học (C₄H₆O₄S₂), được sử dụng làm chất đánh dấu để thu được biểu đồ nhấp nháy của thận. Viết tắt là DMSA

AI