Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ambery
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
æ
m
b
ə
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Giống hoặc giống hổ phách
tính từ
Like or resembling amber.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ambery
Dạng gốc
(base form)
amber
ies
Số nhiều
(plural)
more ambery
So sánh hơn
(comparative)
most ambery
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
amber
+
-y
Ví dụ
The
beer
was
ambery
gold
in
color
.
AI
1
Giống hoặc giống hổ phách
1
Giống hoặc giống hổ phách
1
Giống hoặc giống hổ phách