Dịch

pomander

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hỗn hợp các chất thơm, được làm thành một quả bóng và được một người mang theo để tạo mùi ngọt ngào hoặc để bảo vệ chống nhiễm trùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of aromatic substances, made into a ball and carried by a person to impart a sweet smell or as a protection against infection.
  2. Chiếc hộp nhỏ đựng một quả bóng thơmdanh từđếm được (countable)A small case in which an aromatic ball was carried.
  3. Hộp đục lỗ chứa đầy pot-pourri để đặt trong ngăn kéo, tủ quần áo, phòng, v.v., nhằm tạo mùi thơm ngọt ngàodanh từđếm được (countable)A perforated container filled with pot-pourri for placing in a drawer, wardrobe, room, etc., to provide a sweet smell.
  4. Quả táo hoặc một quả cam có đính đinh hương được sử dụng cho mục đích tương tựdanh từđếm được (countable)An apple or orange studded with cloves used for the same purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pomanderDạng gốc (base form)
  2. pomandersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • : , , ; , .
  • , [] .
  • , card-table. Harrison's , godmother's .

Họ từ (word family)

cùng gốc pomander

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổpome d'embre
  2. từ tiếng Latinh trung đạipōmum dē ambra
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἄμβροτος“divine, immortal; belonging to the gods”

AI