Dịch

黄

黃
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: hoàng
huáng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. vàngtính từThe color seen in bananas, egg yolks, and some metals.
  2. họ Hoàng, họ Huỳnhdanh từA family name romanized as Huang or Hwang.
  3. đổ bể, thất bạiđộng từTo fail or fall through, especially a plan or arrangement expected to happen.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

黄
huánghoàng
Bộ: 黃 · hoàng (màu vàng)11 nét
yellow; surname

Cụm từ (phrase)

事情黄了Chuyện đổ bể rồi
扫黄Bài trừ tệ nạn đồi trụy
蛋黄Lòng đỏ trứng
金黄Vàng óng
姓黄Họ Hoàng
黄油Bơ
黄老师Thầy Hoàng
黄金Vàng

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Khiêu dâm
  1. pornographic

Ví dụ

  • 。Cánh cửa của văn phòng có màu vàng.
  • 。Chúng tôi ăn bơ trên bánh mì.
  • 。Tất cả quả bóng đều có màu vàng.

AI