黄
黃HSK2
Hay gặpHán-Việt: hoàng
huáng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- vàngtính từThe color seen in bananas, egg yolks, and some metals.
- họ Hoàng, họ Huỳnhdanh từA family name romanized as Huang or Hwang.
- đổ bể, thất bạiđộng từTo fail or fall through, especially a plan or arrangement expected to happen.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
黄
huánghoàng
Bộ: 黃 · hoàng (màu vàng)11 nét
yellow; surnameCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Khiêu dâm
- pornographic
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Cánh cửa của văn phòng có màu vàng.
- 。Chúng tôi ăn bơ trên bánh mì.
- 。Tất cả quả bóng đều có màu vàng.
Xuất hiện ở từ khác
- 金dễ nhầmChỉ màu vàng thông thường (như màu vàng của quả chanh, áo vàng), còn '金/金色' mang sắc thái vàng kim, óng ánh hoặc lấp lánh.