Dịch

cobarde

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
/koˈbaɾde/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hèn nhát, nhát gantính từcowardly, craven, gutless, spineless, dastardly
  2. Nhát gan, nhút nháttính từyellow (easily frightened)
  3. Kẻ hèn nhát, kẻ nhát gandanh từcoward, chicken, wimp, poltroon
  4. Kẻ yếu đuối, kẻ nhu nhượcdanh từweakling, wuss

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cobardeDạng gốc (base form)
  2. cobardesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

llamar cobarde a alguienGọi ai là hèn nhát

Ví dụ

  • ¿ ?Các bạn còn nhớ đã gọi tôi là kẻ hèn nhát không?
  • Donald Trump .Donald Trump làm họ có danh tiếng xấu trong mắt kẻ hèn nhát.
  • .Kẻ hèn nhát không bao giờ có được cô gái.

AI