Dịch

coward

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈkaʊəd/US/ˈkaʊɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người nhát gandanh từA person who lacks courage.
  2. Hèn nhát, nhát gantính từCowardly.
  3. Cụp đuôitính từBorne in the escutcheon with his tail doubled between his legs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cowardDạng gốc (base form)
  2. cowardsSố nhiều (plural)
  3. more cowardSo sánh hơn (comparative)
  4. most cowardSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

call someone a cowardGọi ai đó là kẻ hèn nhát
miserable cowardKẻ hèn nhát đáng thương
God hates a cowardcụm từNhững người hành động hèn nhát hoặc quá thận trọng sẽ ít có khả năng thành công hơn
coward's castledanh từNghị viện, trong đó đặc quyền của nghị viện mang lại sự bảo vệ khỏi các vụ kiện pháp luật cho các nhà lập pháp và nghị sĩ
take the coward's way outđộng từTự sát

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dọa dẫm
  1. ngoại động từ (transitive)Dọa dẫm, làm nhụt chíTo intimidate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicoward
  2. từ tiếng Pháp cổcoart
  3. từ tiếng Latinhcauda

Ví dụ

  • , , .Đó là tính khí hèn nhát và nô lệ khi một kẻ ngụy trang và giấu mình sau lớp mặt nạ, không dám thể hiện bản thân đúng như thực tế.
  • , / . / , […]Kẻ đầu tiên hắn giáp mặt là tên thủ lĩnh của chúng, người bị thanh gươm của hắn chém bay đầu để tìm về nơi an nghỉ; điều này đã làm nhụt dũng khí của những kẻ còn lại.
  • " , ." " !""Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"

AI