Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người nhát gandanh từA person who lacks courage.
- Hèn nhát, nhát gantính từCowardly.
- Cụp đuôitính từBorne in the escutcheon with his tail doubled between his legs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cowardDạng gốc (base form)
- cowardsSố nhiều (plural)
- more cowardSo sánh hơn (comparative)
- most cowardSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call someone a coward | Gọi ai đó là kẻ hèn nhát | |
| miserable coward | Kẻ hèn nhát đáng thương | |
| God hates a cowardcụm từ | cụm từ | Những người hành động hèn nhát hoặc quá thận trọng sẽ ít có khả năng thành công hơn |
| coward's castledanh từ | danh từ | Nghị viện, trong đó đặc quyền của nghị viện mang lại sự bảo vệ khỏi các vụ kiện pháp luật cho các nhà lập pháp và nghị sĩ |
| take the coward's way outđộng từ | động từ | Tự sát |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dọa dẫm
- ngoại động từ (transitive)Dọa dẫm, làm nhụt chíTo intimidate.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 鬼Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cowardNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicoward
- từ tiếng Pháp cổcoart
- từ tiếng Latinhcauda
Ví dụ
- , , .Đó là tính khí hèn nhát và nô lệ khi một kẻ ngụy trang và giấu mình sau lớp mặt nạ, không dám thể hiện bản thân đúng như thực tế.
- , / . / , […]Kẻ đầu tiên hắn giáp mặt là tên thủ lĩnh của chúng, người bị thanh gươm của hắn chém bay đầu để tìm về nơi an nghỉ; điều này đã làm nhụt dũng khí của những kẻ còn lại.
- " , ." " !""Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"