Nghĩa chính
- Đứa trẻ hay khóc nhèdanh từA baby who cries excessively.
- Người mít ướt, người dễ tự áidanh từSomeone whose feelings are very easily hurt, often by trivial matters.
- Kẻ hay than vãn, người mít ướtdanh từSomeone who takes offense or excessively complains or cries when things are not going well.
- Khóc nhè, than vãnđộng từnội động từ (intransitive)To act like a crybaby.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crybabyNguyên thể (infinitive)
- crybabiesSố nhiều (plural)
- crybabiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crybabyingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| try-babydanh từ | danh từ | Người cố gắng mà không hoàn toàn cam kết thành công |
Ví dụ
- , , , , , “ ” “.”Một đứa trẻ khóc nhè khét tiếng, theo lời các anh chị, cha mẹ và quản lý tòa nhà, sẽ khóc suốt hai giờ cứ mỗi hai giờ, từ chối thừa nhận bất kỳ sự phân biệt nào giữa việc khóc và các hoạt động cơ bản khác của trẻ sơ sinh, như “thức” hoặc “thở”.
- , .Sau đó, ông ta tận dụng cơ hội để làm nhục vị hiệu trưởng, gọi bà là một ví dụ về những kẻ mít ướt hay phán xét mà ông ta đến để giải phóng khỏi trách nhiệm của họ.
- […] . […] .[...] Giờ đây có rất nhiều kẻ than vãn xung quanh nói về việc lẽ ra nên làm gì và quả bom lẽ ra phải được thử nghiệm ở Nhật Bản trước khi các ông giết tất cả những người đó. [...] Tôi không quan tâm bây giờ những kẻ than vãn nói gì vì họ không phải là người đưa ra quyết định.
Họ từ (word family)
cùng gốc crybaby- crybabyishGiống hoặc tương tự như một đứa trẻ hay khóctính từ
- crybabylikeGiống hoặc có đặc điểm của một đứa trẻ hay khóctính từ
- crybullyNgười thực hiện hành vi đe dọa, quấy rối hoặc hành vi lạm dụng khác trong khi tự nhận mình là nạn nhân, thường sử dụng hành vi được coi là nạn nhân để xúi giục người khác tham gia bắt nạt nạn nhândanh từ, động từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- babyđồng nghĩaNhấn mạnh vào việc hay khóc nhè hoặc phàn nàn chuyện nhỏ nhặt.