llorón
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ʒoˈɾon/
Nghĩa chính
- Đứa bé khóc nhè, đứa hay than vãndanh từcrybaby, whiner
- Sụt sịt, khóc lóc, rên rỉtính từsniveling, weeping, whiny
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- llorónDạng gốc (base form)
- lloroncitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- lloronasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- lloronesGiống đực số nhiều (masculine plural)
- lloronaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pasto llorón | Cỏ ái tình khóc lóc, Eragrostis curvula | |
| sauce llorón | Liễu khóc |