Dịch

sissy

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người ẻo ả, nam tính yếudanh từAn effeminate boy or man.
  2. Kẻ nhát gan, người hèn nhátdanh từA timid, unassertive or cowardly person.
  3. Ẻo ả, gái tínhtính từEffeminate.
  4. Đi đáiđộng từTo urinate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sissyNguyên thể (infinitive)
  2. sissiesSố nhiều (plural)
  3. sissiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sissyingPhân từ I (present participle)
  5. sissierSo sánh hơn (comparative)
  6. sissiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

non-sissytính từKhông phải chị
sissy bardanh từThanh vòng phía sau yên xe mô tô hoặc xe đạp, chủ yếu dùng làm tựa lưng cho người lái hoặc hành khách
sissy squatdanh từBài tập cô lập cho cơ tứ đầu đùi, trong đó, từ tư thế đứng, đầu gối cong về phía trước trong khi hông vẫn duỗi và người nâng nghiêng về phía sau. Gót chân thường nhấc lên khỏi mặt đất và xương chày đạt tới một góc gần như vuông góc với hướng cản (trọng lực). Đầu gối không cần chạm sàn trước khi trở lại tư thế đứng. Tùy chọn, trọng lượng có thể được giữ trên thân để tăng tải trọng lên cơ tứ đầu đùi
sissy hypnodanh từThể loại phương tiện truyền thông khiêu dâm nhằm mục đích thôi miên thuyết phục người tiêu dùng nam thực hiện quá trình nữ hóa bản thân

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Nam giả nữ
  1. Nam giả nữ, nam cải trang nữA male crossdresser who adopts feminine behaviours.

Ví dụ

  • , .Tất cả điều này đều là một phần của bóng đá và nếu bất kỳ người đàn ông nào nhát gan đến mức không chịu nổi, thì tốt hơn là anh ta nên ra ngồi ghế dự bị.
  • , . […] ? , .Tôi nhận ra mình vẫn đang cầm bộ quần áo nam bình thường và thả chúng xuống sàn dưới bàn làm việc để không vướng đường. Liệu có đau không? Có, tôi biết sẽ đau từ việc xem các video quay cảnh những kẻ nam cải trang nữ bị các bà chủ uy quyền đánh vào mông.
  • . .Cô ấy phải đi. Cô ấy phải đi đái.

AI