Dịch

sis

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. ((viết tắt) của sister) chị, em gáidanh từClipping of sister.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sisDạng gốc (base form)
  2. sisesSố nhiều (plural)
  3. sisses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

big sisChị gái
little sisEm gái
-sishậu tốHình thành danh từ hành động hoặc quá trình
sis boom bahthán từTiếng kêu khích lệ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . .Chị gái tôi sắp kết hôn. Tôi muốn bạn chơi nhạc cho bữa tiệc chiêu đãi.
  • " , ?" " .""Mẹ cậu đâu rồi, Tom?" "Mẹ đang đi mua sắm với em gái tớ rồi."
  • .Chị gái sẽ chỉ cho em.

AI