Dịch

amarillo

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/amaˈɾiʝo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vàng, có màu vàngtính từyellow or golden (colour)
  2. Màu vàngdanh từyellow
  3. Nhuộm vàng, ngả vàngđộng từfirst-person singular present indicative of amarillar
  4. Amarillodanh từ riêngAmarillo (a city in the northwest plains of Texas, United States)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amarilloDạng gốc (base form)
  2. amarillasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. amarillosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. amarillaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

submarino amarilloTàu ngầm vàng
mar Amarillodanh từ riêngHoàng Hải
río AmarilloHoàng Hà
peligro amarillodanh từMối nguy hiểm màu vàng
camarón amarilloCây tôm vàng (Pachystachys lutea)
lirio amarillodanh từCờ vàng
plumero amarillodanh từCây hoàng kim Canada, Solidago canadensis
quintral amarillodanh từDesmaria mutabilis, một loài hoa biểu sinh có nguồn gốc từ Chile

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Màu vàng kim
  1. or (colour on a coat of arms)

Ví dụ

  • .Bông hoa này có màu vàng, còn những bông khác màu xanh lam.
  • ¿ ?Chuyện gì sẽ xảy ra nếu gạt cần gạt màu vàng này xuống?
  • ¿ ?Cô bé mặc áo mưa màu vàng là ai thế?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vàng

AI