amarillo
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/amaˈɾiʝo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vàng, có màu vàngtính từyellow or golden (colour)
- Màu vàngdanh từyellow
- Nhuộm vàng, ngả vàngđộng từfirst-person singular present indicative of amarillar
- Amarillodanh từ riêngAmarillo (a city in the northwest plains of Texas, United States)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| submarino amarillo | Tàu ngầm vàng | |
| mar Amarillodanh từ riêng | danh từ riêng | Hoàng Hải |
| río Amarillo | Hoàng Hà | |
| peligro amarillodanh từ | danh từ | Mối nguy hiểm màu vàng |
| camarón amarillo | Cây tôm vàng (Pachystachys lutea) | |
| lirio amarillodanh từ | danh từ | Cờ vàng |
| plumero amarillodanh từ | danh từ | Cây hoàng kim Canada, Solidago canadensis |
| quintral amarillodanh từ | danh từ | Desmaria mutabilis, một loài hoa biểu sinh có nguồn gốc từ Chile |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Màu vàng kim
- or (colour on a coat of arms)
Ví dụ
- .Bông hoa này có màu vàng, còn những bông khác màu xanh lam.
- ¿ ?Chuyện gì sẽ xảy ra nếu gạt cần gạt màu vàng này xuống?
- ¿ ?Cô bé mặc áo mưa màu vàng là ai thế?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vàng
Họ từ (word family)
cùng gốc amarilloNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 黄Tiếng Trungtương đương