Dịch

khaki

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈkɑː.ki/US/ˈkæ.ki/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Màu kakidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dull, yellowish-brown colour, the colour of dust.
  2. Màu xanh kakidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khaki green, a dull green colour.
  3. Vải kaki, vải khakidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong cloth of wool or cotton, often used for military or other uniforms.
  4. Màu kaki, màu khakitính từDust-coloured; of the colour of dust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. khakiDạng gốc (base form)
  2. khakisSố nhiều (plural)
  3. khakiesSố nhiều (plural)
  4. more khakiSo sánh hơn (comparative)
  5. most khakiSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

khaki drilldanh từDạng quân phục của quân đội Anh làm bằng vải cotton, thường được sử dụng trong nghĩa vụ nhiệt đới
khaki greendanh từ, tính từMàu giữa kaki và xanh lá cây; màu ô liu nhạt
khaki electiondanh từTrong hệ thống chính quyền Westminster, bất kỳ cuộc bầu cử quốc gia nào đều bị ảnh hưởng nặng nề bởi tình cảm thời chiến hoặc sau chiến tranh
Khaki CampbellChưa có nghĩa
khaki-greenChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người Anh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A British person.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ba Tư cổ điểnخَاکِیxākī“dusty, earthy, earth-colored”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • " ", " ", ; ?Khi bạn đã hét lên 'Rule Britannia', khi bạn đã hát 'God Save The Queen', Khi bạn đã giết xong Kruger bằng cái miệng của mình; Xin vui lòng thả một đồng shilling vào chiếc trống lắc nhỏ của tôi Cho một quý ông mặc đồ kaki được lệnh đi miền Nam?
  • ", ," , " ."“Frank, đó là một người Anh,” tôi thì thầm, “cứ đi thẳng.”
  • .Anh ấy mặc đồ kaki.

AI