Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Màu kakidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dull, yellowish-brown colour, the colour of dust.
- Màu xanh kakidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khaki green, a dull green colour.
- Vải kaki, vải khakidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong cloth of wool or cotton, often used for military or other uniforms.
- Màu kaki, màu khakitính từDust-coloured; of the colour of dust.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- khakiDạng gốc (base form)
- khakisSố nhiều (plural)
- khakiesSố nhiều (plural)
- more khakiSo sánh hơn (comparative)
- most khakiSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| khaki drilldanh từ | danh từ | Dạng quân phục của quân đội Anh làm bằng vải cotton, thường được sử dụng trong nghĩa vụ nhiệt đới |
| khaki greendanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu giữa kaki và xanh lá cây; màu ô liu nhạt |
| khaki electiondanh từ | danh từ | Trong hệ thống chính quyền Westminster, bất kỳ cuộc bầu cử quốc gia nào đều bị ảnh hưởng nặng nề bởi tình cảm thời chiến hoặc sau chiến tranh |
| Khaki Campbell | Chưa có nghĩa | |
| khaki-green | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người Anh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A British person.
Họ từ (word family)
cùng gốc khakiNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnخَاکِیxākī“dusty, earthy, earth-colored”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ", " ", ; ?Khi bạn đã hét lên 'Rule Britannia', khi bạn đã hát 'God Save The Queen', Khi bạn đã giết xong Kruger bằng cái miệng của mình; Xin vui lòng thả một đồng shilling vào chiếc trống lắc nhỏ của tôi Cho một quý ông mặc đồ kaki được lệnh đi miền Nam?
- ", ," , " ."“Frank, đó là một người Anh,” tôi thì thầm, “cứ đi thẳng.”
- .Anh ấy mặc đồ kaki.