Dịch

orange

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɒɹɪnd͡ʒ/nguồnUS/ˈɔɹn̩d͡ʒ/

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Quả cam, trái camdanh từđếm được (countable)Any round citrus fruit with a yellow-red colour when ripe and a sour-sweet taste; the fruit of the orange tree.
  2. Màu cam, màu da camdanh từkhông đếm được (uncountable)The colour of a ripe fruit of an orange tree, midway between red and yellow.
  3. Màu cam, có màu camtính từHaving the colour of the fruit of an orange tree; yellowred; reddish-yellow.
  4. Nhuộm màu cam, tô màu camđộng từngoại động từ (transitive)To colour orange.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orangeNguyên thể (infinitive)
  2. orangesSố nhiều (plural)
  3. orangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. orangingPhân từ I (present participle)
  5. orangerSo sánh hơn (comparative)
  6. more orangeSo sánh hơn (comparative)
  7. orangestSo sánh nhất (superlative)
  8. most orangeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bright orangeMàu cam sáng
dark orangeMàu cam sẫm
orange juicedanh từNước cam, cam vắt
orange peeldanh từVỏ cam
slice of orangeLát cam
orange treedanh từCây cam
blood orangedanh từLoại cam (nhiều loại Citrus sinensis) nổi bật với thịt màu đỏ thẫm, sẫm màu
Orange Countydanh từ riêngQuận Cam

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Cây cam
  1. đếm được (countable)An evergreen tree of the genus Citrus such as Citrus sinensis which yields oranges (the fruit).

Ví dụ

  • ?Bạn đã bao giờ vắt cam chưa?
  • . , . , ' .' .Hóa ra anh chàng này chỉ uống nước cam và đầu óc rất tỉnh táo. Có một hai câu qua lại bằng lời, rồi tôi theo anh ta ra bãi đậu xe. Anh ta bảo người bảo vệ: 'Tôi ra ngay.' Anh ta dễ dàng quật ngã tôi xuống đất.
  • .Đi qua cái cửa màu cam.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiorenge
  2. từ tiếng Pháp cổpome orenge“fruit orange”
  3. từ tiếng Occitan cổauranja

Cùng gốc (doublet)aranzada

AI