Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
orangeness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của màu cam
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being orange in colour.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
orangeness
orange
Quả cam, trái cam
danh từ, động từ, tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
orange
+
-ness
Ví dụ
The
shock
was
multiple
:
Not
only
was
this
immense
,
furry
orangeness
a
painting
,
it
was
interactive
;
you
could
run
your
fingers
through
its
color
.
AI
1
Chất lượng của màu cam
1
Chất lượng của màu cam
1
Chất lượng của màu cam