naranja
A2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/naˈɾanxa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Màu cam (có màu cam)tính từorange (having orange color)
- Liên quan đến Ciudadanos, một đảng chính trị Tây Ban Nhatính từPertaining to Ciudadanos, a Spanish political party
- Cam (trái cây)danh từorange (fruit)
- Màu cam (màu)danh từorange (color)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| media naranjadanh từ | danh từ | Một nửa tốt hơn, quan trọng khác |
| naranja de sangredanh từ | danh từ | Máu cam |
| pollo a la naranjadanh từ | danh từ | Gà cam |
| jugo de naranja | Nước cam | |
| naranja sanguinadanh từ | danh từ | Máu cam |
| mermelada de naranja | Mứt cam | |
| piel de naranja | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một thành viên hoặc người ủng hộ Ciudadanos
- Một thành viên hoặc người ủng hộ Ciudadanos, một đảng chính trị Tây Ban Nhaa member or supporter of Ciudadanos, a Spanish political party
Họ từ (word family)
cùng gốc naranjaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh