Dịch

orangey

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Màu hơi camtính từSomewhat orange in colour.
  2. Giống hoặc có hương vị cam (trái cây)tính từResembling, or flavoured with, oranges (the fruit).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. orangeyDạng gốc (base form)
  2. orangier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. orangiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .

AI