Nghĩa chính
- Màu cam tương đốitính từRelatively orange in colour.
- Tương tự như một quả camtính từSimilar to an orange.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orangishDạng gốc (base form)
- more orangishSo sánh hơn (comparative)
- most orangishSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc orangishĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- .
- - ?