Dịch

blond

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vàng hoetính từOf a bleached or pale golden (light yellowish) colour.
  2. Có tóc vàng hoe, tóc vàngtính từHaving blond hair.
  3. Màu vàng hoe, màu tóc vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pale yellowish (golden brown) color, especially said of hair color.
  4. Nhuộm tóc vàng, nhuộm vàng hoeđộng từngoại động từ (transitive)To color or dye blond.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blondNguyên thể (infinitive)
  2. blondsSố nhiều (plural)
  3. blondedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blondingPhân từ I (present participle)
  5. blonderSo sánh hơn (comparative)
  6. more blondSo sánh hơn (comparative)
  7. blondestSo sánh nhất (superlative)
  8. most blondSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

blond hairTóc vàng
blond womanNgười phụ nữ tóc vàng
natural blondNgười tóc vàng tự nhiên
ash blonddanh từ, tính từTóc vàng xám
blond lacedanh từRen làm từ lụa
honey blonddanh từ, tính từCó màu vàng đậm viền nâu nhạt
blond metaldanh từLoại quặng sắt đất sét, từ Staffordshire, Anh, từng được sử dụng để chế tạo các công cụ như đinh, rìu và móng ngựa
bottle-blondtính từCó mái tóc tẩy màu vàng nhạt

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Dạng khác của blonde
  1. Alternative spelling of blonde (“stupid”).

Ví dụ

  • , , .Những cô nàng tóc vàng bốc lửa đã xuất hiện từ rất lâu, nhưng gần đây, các ngôi sao thực sự nâng tầm cuộc chơi của những mái tóc vàng.
  • “ , ' ,' .” ."Cô ấy ngốc đến mức ở chỗ ghi 'ký vào đây', cô ấy lại viết cung Song Tử." Anh chỉ đáp lại cô bằng một nụ cười gượng gạo.
  • .Cô ấy có mái tóc vàng và vóc dáng mảnh mai.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiblond
  2. từ tiếng Pháp cổblond
  3. từ tiếng Frank*blund“a mixed color between golden and light-brown”

AI