Dịch

brunette

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/bɹuːˈnɛt/US/bɹuˈnɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người đàn bà ngăm đentính từkhông so sánh (not comparable)Of a brown color or tone.
  2. Tóc nâu, có tóc nâutính từkhông so sánh (not comparable)Having brown hair.
  3. Người tóc nâu, phụ nữ tóc nâudanh từA person, especially female, with brown hair.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brunetteDạng gốc (base form)
  2. brunettesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gorgeous brunettePhụ nữ tóc nâu tuyệt đẹp
natural brunetteNgười tóc nâu tự nhiên
striking brunettePhụ nữ tóc nâu nổi bật
-ettehậu tốDùng để tạo thành danh từ có nghĩa là dạng nhỏ hơn của cái gì đó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người tóc nâu sẫm
  1. Người tóc nâu sẫm, phụ nữ tóc nâu sẫmA person, especially female, with dark brown hair.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc brunette

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbrunette

Cùng gốc (doublet)burnet

Ví dụ

  • , , .Người quản gia, một phụ nữ tóc nâu ba mươi lăm tuổi rất ưa nhìn với chất giọng Anh giả tạo, chào đón anh bằng vẻ vừa vồn vã biết ơn vừa trịch thượng ra vẻ bề trên.
  • . . . […] . . . […] . . . […] . . . — […]DÀNH CHO CÔ NÀNG TÓC VÀNG. . . […] DÀNH CHO CÔ NÀNG TÓC NÂU HẠT DẺ. . . […] DÀNH CHO CÔ NÀNG TÓC ĐỎ. . . […] DÀNH CHO CÔ NÀNG TÓC NÂU SẪM. . . người có sắc diện được tôn lên nhờ các sản phẩm làm đẹp nức tiếng toàn quốc của Barbara Gould— […]
  • .Anh ấy không phải là người có tóc nâu tự nhiên.

AI