Dịch

burnet

B2danh từ (noun)
UK/ˈbɜːnɪt/US/ˈbɚnət/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thảo mộc thuộc chi Sanguisorbadanh từkhông đếm được (uncountable)Any of the herbs of genus Sanguisorba (syn. Poterium), including salad burnet (Sanguisorba minor), an herb used in salads and herbal teas.
  2. Bướm đêm họ Zygaenidaedanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several species of moths of the family Zygaenidae, typically having black forewings with red spots.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burnetDạng gốc (base form)
  2. burnetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

burnet mothdanh từLoài bướm đêm zygaenid có những đốm màu đỏ thẫm trên cánh
burnet rosedanh từLoại hoa hồng dại có nguồn gốc từ các vùng ven biển châu Âu và tây bắc châu Phi, Rosa pimpinellifolia
salad burnetdanh từLoại thảo mộc lâu năm thuộc họ hoa hồng, Sanguisorba nhỏ, được trồng để lấy lá có hương vị dưa chuột được sử dụng trong món salad
thorny burnetdanh từLoại cây bụi lâu năm có hoa nhỏ, thuộc loài Sarcopoterium spinosum, được tìm thấy ở phía đông nam Địa Trung Hải và Trung Đông
Burnet Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Burnet
Canadian burnetdanh từSanguisorba canadensis, một loại cây lâu năm có nguồn gốc từ Bắc Mỹ
burnet saxifragedanh từPimpinella saxifraga là một loài thực vật thuộc họ Hoa tán
great burnetChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiburnet
  2. từ tiếng Pháp cổbrunet

Cùng gốc (doublet)brunette

Ví dụ

  • day-flying hawk-moths, , , , , .Có một vài loài bay ban ngày như bướm đuôi hummingbird, bướm bạc Y, cinnabars, bướm hổ đỏ và burnet, nhưng nhìn chung kiến thức về bướm đêm vẫn kém hơn bướm

AI