Dịch

blonde

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đèn chiếu 2000 wattdanh từđếm được (countable)(film, television, theater) A kind of 2,000-watt lamp.
  2. Cô gái tóc hoedanh từđếm được (countable)Alternative form of blond (“person with fair hair”). (Used especially of a woman. See the usage notes in the entry blond.)
  3. Vàng hoe, vàng sángtính từAlternative form of blond.
  4. Nhuộm vàng hoe, làm vàng hoeđộng từAlternative form of blond.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blondeDạng gốc (base form)
  2. blondesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blonde hairTóc vàng hoe
dumb blondedanh từCô ả ngốc nghếch
natural blondeTóc vàng tự nhiên
platinum blondeVàng bạch kim
strawberry blondedanh từ, tính từVàng dâu
blonde momentdanh từMất tập trung nhất thời, dẫn đến một tình huống xấu hổ
blonde jokedanh từTrò đùa liên quan đến một người phụ nữ tóc vàng có đầu óc rập khuôn
bottle blondedanh từNgười (thường là phụ nữ) nhuộm hoặc tẩy tóc màu vàng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Màu vàng hoe
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Màu vàng hoe, màu vàng sángAlternative form of blond (“color”)

Ví dụ

  • [ ] . 2000 ( ) — 2 — 800 .Hầu hết các đoàn quay phim đều mang theo hai đèn blonde và ba đèn redhead hoặc các loại tương đương. Blonde là loại đèn 2000 watt thường có đầu (hoặc vỏ) màu vàng dùng để chiếu sáng các khu vực tương đối rộng—còn gọi là đèn 2K—và redhead là đèn nhỏ hơn 800 watt thường có vỏ màu đỏ dùng để chiếu sáng khuôn mặt.
  • , , .Các bàn chật kín những người đàn ông tóc vàng và phụ nữ tóc vàng hoe, căn phòng ngập tràn mùi thức ăn và âm thanh giọng miền Bắc the thé, cộc lốc.
  • “ , , , ' ,' , 90% , .“Cô ấy ngốc đến mức đi ôn bài trước khi xét nghiệm máu; khi tới sân bay thấy biển đề 'Sân bay rẽ trái' thì quay đầu về nhà; khi nghe nói 90% các vụ tội phạm xảy ra quanh nhà thì cô ấy liền chuyển nhà đi chỗ khác.”

AI