Dịch

chelo

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈt͡ʃelo/

Nghĩa chính

  1. Da trắng tóc vàngtính từblonde, fair-skinned, blue-eyed
  2. Người da trắng tóc vàngdanh từa blonde, fair-skinned, blue-eyed person
  3. Đàn cello, đàn trung cầmdanh từcello (musical instrument)
  4. Tên gọi thân mật của Consuelodanh từ riênga diminutive of the female given name Consuelo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheloDạng gốc (base form)
  2. chelasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. chelosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. chelaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc chelo

Ví dụ

  • ¿ , ?Đi làm vài cốc bia không, bạn hiền?
  • ¡ !Đi làm vài cốc bia rồi quẩy đi!
  • .Tôi hứng thú với đàn cello và đàn piano.

AI