Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cheloso
tính từ
(adjective)
/t͡ʃeˈloso/
Nghĩa chính
1
Có giấc ngủ (bụi buồn ngủ) trong mắt
tính từ
having sleep (sleepy dust) in one's eyes
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cheloso
Dạng gốc
(base form)
chelos
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
cheloso
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
chelos
a
Giống cái
(feminine)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
lagañoso
AI
1
Có giấc ngủ (bụi buồn ngủ) trong mắt
1
Có giấc ngủ (bụi buồn ngủ) trong mắt
1
Có giấc ngủ (bụi buồn ngủ) trong mắt