Dịch

flaxen

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được làm bằng hoặc giống như sợi lanhtính từMade of or resembling flax fibers.
  2. Màu nâu vàng nhạt như hạt lanh khô; tóc vàngtính từA pale yellow brown as of dried flax; blonde.

Họ từ (word family)

cùng gốc flaxen

Nguồn gốc (etymology)

flax-en“made of”

  1. từ tiếng Anh trung đạiflaxen
  2. từ tiếng Anh cổfleaxen“of flax; flaxen”

Ví dụ

  • tóc nâu vàng nhạt, tóc hoe
  • .

AI