Dịch

flax

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant of the genus Linum, especially Linum usitatissimum, which has a single, slender stalk, about a foot and a half high, with blue flowers. Also known as linseed, especially when referring to the seeds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flaxDạng gốc (base form)
  2. flaxesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flax fiberSợi lanh
flax plantCây lanh
flax seedHạt lanh
flax milkdanh từChất lỏng màu trắng sữa làm từ hạt lanh và được sử dụng làm chất thay thế sữa, nguyên liệu nấu ăn hoặc đồ uống
flax bowdanh từLá bùa lớn bao gồm một vòm cành cây dệt với dây lanh và các hạt treo bên dưới
blue flaxdanh từLinum lewisii, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ; Cây lanh Lewis hoặc cây lanh thảo nguyên
holy flaxdanh từLoại cây bụi châu Âu, Santolina rosmarinifolia
wild flaxdanh từĐồng nghĩa với camelina

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lanh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fibers of Linum usitatissimum, grown to make linen and related textiles.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flax bush, a plant of the genus Phormium, native to New Zealand, with strap-like leaves up to 3 metres long that grow in clumps.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiflax
  2. từ tiếng Anh cổfleax
  3. từ tiếng German nguyên thủy*flahsą

Ví dụ

  • . .Cây thanh lương trà đang nở hoa. Đã đến lúc gieo hạt lanh.
  • ?Mèo uống sữa hạt lanh được không?
  • 30,000 .Một nhóm các nhà nghiên cứu quốc tế đã tìm thấy bằng chứng cho thấy con người ở vùng đất nay là Georgia đã sử dụng lanh khoảng 30.000 năm trước.

AI