Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant of the genus Linum, especially Linum usitatissimum, which has a single, slender stalk, about a foot and a half high, with blue flowers. Also known as linseed, especially when referring to the seeds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flaxDạng gốc (base form)
- flaxesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flax fiber | Sợi lanh | |
| flax plant | Cây lanh | |
| flax seed | Hạt lanh | |
| flax milkdanh từ | danh từ | Chất lỏng màu trắng sữa làm từ hạt lanh và được sử dụng làm chất thay thế sữa, nguyên liệu nấu ăn hoặc đồ uống |
| flax bowdanh từ | danh từ | Lá bùa lớn bao gồm một vòm cành cây dệt với dây lanh và các hạt treo bên dưới |
| blue flaxdanh từ | danh từ | Linum lewisii, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ; Cây lanh Lewis hoặc cây lanh thảo nguyên |
| holy flaxdanh từ | danh từ | Loại cây bụi châu Âu, Santolina rosmarinifolia |
| wild flaxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với camelina |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lanh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fibers of Linum usitatissimum, grown to make linen and related textiles.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flax bush, a plant of the genus Phormium, native to New Zealand, with strap-like leaves up to 3 metres long that grow in clumps.
Họ từ (word family)
cùng gốc flaxNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiflax
- từ tiếng Anh cổfleax
- từ tiếng German nguyên thủy*flahsą
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Cây thanh lương trà đang nở hoa. Đã đến lúc gieo hạt lanh.
- ?Mèo uống sữa hạt lanh được không?
- 30,000 .Một nhóm các nhà nghiên cứu quốc tế đã tìm thấy bằng chứng cho thấy con người ở vùng đất nay là Georgia đã sử dụng lanh khoảng 30.000 năm trước.