Dịch

linen

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vải lanhdanh từkhông đếm được (uncountable)Thread or cloth made from flax fiber.
  2. Đồ vải gia dụng, khăn ga gốidanh từđếm được (countable)Domestic textiles, such as tablecloths, bedding, towels, underclothes, etc., that are made of linen or linen-like fabrics of cotton or other fibers; linens.
  3. Màu be nhạt, màu vải lanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light beige colour, like that of linen cloth undyed.
  4. Bằng vải lanh, làm bằng lanhtính từkhông so sánh (not comparable)Made from linen cloth or thread.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. linenDạng gốc (base form)
  2. linensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bed linenKhăn ga gối
crisp linenVải lanh phẳng phiu
dirty linendanh từQuần áo bẩn
linen basketdanh từGiỏ đựng đồ giặt
linen closetdanh từTủ đựng khăn ga
table linendanh từKhăn trải bàn
air one's dirty linen in publicđộng từĐồng nghĩa với air one's dirty laundry in public
tow linendanh từVải lanh được sản xuất bằng phương pháp kéo (sợi lanh ngắn hơn được tạo ra bằng quá trình ngâm), kéo thành các bánh xe bàn nhỏ, sau đó được xe và xoắn lần thứ hai với các sợi bổ sung

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Màu be nhạt
  1. không so sánh (not comparable)Màu be nhạt, có màu vải lanhHaving the colour linen, light beige.

Ví dụ

  • .Cô cất khăn ga gối mới giặt vào tủ đựng đồ vải.
  • ?Giỏ đựng đồ giặt ở đâu?
  • .Tôi đang giặt khăn ga trải giường.

Nguồn gốc (etymology)

line-en

  1. từ tiếng Anh trung đạilynnen
  2. từ tiếng Anh cổlīnen“linen", "made of flax”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*līnīn“made of flax”

AI