Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vải lanhdanh từkhông đếm được (uncountable)Thread or cloth made from flax fiber.
- Đồ vải gia dụng, khăn ga gốidanh từđếm được (countable)Domestic textiles, such as tablecloths, bedding, towels, underclothes, etc., that are made of linen or linen-like fabrics of cotton or other fibers; linens.
- Màu be nhạt, màu vải lanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light beige colour, like that of linen cloth undyed.
- Bằng vải lanh, làm bằng lanhtính từkhông so sánh (not comparable)Made from linen cloth or thread.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- linenDạng gốc (base form)
- linensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bed linen | Khăn ga gối | |
| crisp linen | Vải lanh phẳng phiu | |
| dirty linendanh từ | danh từ | Quần áo bẩn |
| linen basketdanh từ | danh từ | Giỏ đựng đồ giặt |
| linen closetdanh từ | danh từ | Tủ đựng khăn ga |
| table linendanh từ | danh từ | Khăn trải bàn |
| air one's dirty linen in publicđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với air one's dirty laundry in public |
| tow linendanh từ | danh từ | Vải lanh được sản xuất bằng phương pháp kéo (sợi lanh ngắn hơn được tạo ra bằng quá trình ngâm), kéo thành các bánh xe bàn nhỏ, sau đó được xe và xoắn lần thứ hai với các sợi bổ sung |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Màu be nhạt
- không so sánh (not comparable)Màu be nhạt, có màu vải lanhHaving the colour linen, light beige.
Ví dụ
- .Cô cất khăn ga gối mới giặt vào tủ đựng đồ vải.
- ?Giỏ đựng đồ giặt ở đâu?
- .Tôi đang giặt khăn ga trải giường.