Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ban đầu, một loại vải thô được làm từ bông và lanh; bây giờ, một loại vải dệt chéo thô, hoặc bông và vải lanh, được nhồi thành một đống ngắn và thường được nhuộm màu xỉn, chủ yếu được chuẩn bị cho quần áo nam giớidanh từkhông đếm được (uncountable)Originally, a kind of coarse fabric made from cotton and flax; now, a kind of coarse twilled cotton, or cotton and linen, stuff with a short pile and often dyed a dull colour, which is chiefly prepared for menswear.
- Loại vải bao gồm nhung và nhungdanh từkhông đếm được (uncountable)A class of fabric including corduroy and velveteen.
- Lời nói hoặc văn viết cường điệu, khoa trương hoặc kiêu căng; khoa trương; cũng (cổ), lời nói hoặc văn bản không mạch lạc hoặc khó hiểu; nhảm nhí, vớ vẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Inflated, pompous, or pretentious speech or writing; bombast; also (archaic), incoherent or unintelligible speech or writing; gibberish, nonsense.
- Được làm từ fustian (danh từ nghĩa 1)tính từMade out of fustian (noun sense 1).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fustianDạng gốc (base form)
- fustiansSố nhiều (plural)
- more fustianSo sánh hơn (comparative)
- most fustianSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc fustian4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 3
Chủ yếu là rượu rum fustian: một loại đồ uống nóng được làm từ hỗn hợp đồ uống có cồn (như bia, rượu gin, rượu sherry hoặc rượu trắng) với lòng đỏ trứng
- không đếm được (uncountable)Chủ yếu là rượu rum fustian: một loại đồ uống nóng được làm từ hỗn hợp đồ uống có cồn (như bia, rượu gin, rượu sherry hoặc rượu trắng) với lòng đỏ trứng, chanh và gia vịChiefly in rum fustian: a hot drink made of a mixture of alcoholic beverages (as beer, gin, and sherry or white wine) with egg yolk, lemon, and spices.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifustian“type of fabric, probably made from cotton, flax, or wool; piece of fustian spread over a bed or mattress”
- từ tiếng Pháp cổfustaine
- từ tiếng Latinh trung đạifūstāneum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 1401, . . […] (1443) ' .'
- linen-and-cotton ; all-cotton . , , , , .