Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tự cao tự đại, khoa trương; kiêu ngạo hoặc tự cao tự đạitính từSelf-important, pompous; arrogant or egotistical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- highfalutinDạng gốc (base form)
- more highfalutinSo sánh hơn (comparative)
- most highfalutinSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high falutiondanh từ | danh từ | Hành động cư xử một cách khoa trương |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lời nói hoặc văn viết khoa trương
- không đếm được (uncountable)Pompous speech or writing.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc highfalutinNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . !
- .
- .