Dịch

highfalutin

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tự cao tự đại, khoa trương; kiêu ngạo hoặc tự cao tự đạitính từSelf-important, pompous; arrogant or egotistical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. highfalutinDạng gốc (base form)
  2. more highfalutinSo sánh hơn (comparative)
  3. most highfalutinSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

high falutiondanh từHành động cư xử một cách khoa trương

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lời nói hoặc văn viết khoa trương
  1. không đếm được (uncountable)Pompous speech or writing.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . !
  • .
  • .

AI