Dịch

bombast

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Những từ có âm thanh cao; ngôn ngữ trên phẩm giá của dịp này; một cách viết hoặc nói khoa trương hoặc phô trươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)High-sounding words; language above the dignity of the occasion; a pompous or ostentatious manner of writing or speaking.
  2. Sưng lên hoặc điền vào; thổi phồng, để đệmđộng từTo swell or fill out; to inflate, to pad.
  3. Dùng những từ có âm thanh cao; nói hoặc viết một cách khoa trương hoặc phô trươngđộng từTo use high-sounding words; to speak or write in a pompous or ostentatious manner.
  4. Lớn mà không có ý nghĩa, hoặc nghe có vẻ cao siêu; khoa trương, thổi phồng; khoa trươngtính từBig without meaning, or high-sounding; bombastic, inflated; magniloquent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bombastNguyên thể (infinitive)
  2. bombastsSố nhiều (plural)
  3. bombastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bombastingPhân từ I (present participle)
  5. more bombastSo sánh hơn (comparative)
  6. most bombastSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bông
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bông, hoặc bông gònCotton, or cotton wool.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bông, hoặc bất kỳ vật liệu mềm, dạng sợi nào, dùng để nhồi quần áo; nhồi, đệmCotton, or any soft, fibrous material, used as stuffing for garments; stuffing, padding.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổbombace“cotton, cotton wadding”
  2. từ tiếng Latinh muộnbombax“cotton”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổβόμβυξbómbux“silkworm”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .
  • ['] , ,' , ' , , , ,[…][']

AI