Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Những từ có âm thanh cao; ngôn ngữ trên phẩm giá của dịp này; một cách viết hoặc nói khoa trương hoặc phô trươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)High-sounding words; language above the dignity of the occasion; a pompous or ostentatious manner of writing or speaking.
- Sưng lên hoặc điền vào; thổi phồng, để đệmđộng từTo swell or fill out; to inflate, to pad.
- Dùng những từ có âm thanh cao; nói hoặc viết một cách khoa trương hoặc phô trươngđộng từTo use high-sounding words; to speak or write in a pompous or ostentatious manner.
- Lớn mà không có ý nghĩa, hoặc nghe có vẻ cao siêu; khoa trương, thổi phồng; khoa trươngtính từBig without meaning, or high-sounding; bombastic, inflated; magniloquent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bombastNguyên thể (infinitive)
- bombastsSố nhiều (plural)
- bombastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bombastingPhân từ I (present participle)
- more bombastSo sánh hơn (comparative)
- most bombastSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bông
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bông, hoặc bông gònCotton, or cotton wool.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bông, hoặc bất kỳ vật liệu mềm, dạng sợi nào, dùng để nhồi quần áo; nhồi, đệmCotton, or any soft, fibrous material, used as stuffing for garments; stuffing, padding.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổbombace“cotton, cotton wadding”
- từ tiếng Latinh muộnbombax“cotton”
- từ tiếng Hy Lạp cổβόμβυξbómbux“silkworm”
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bombastVí dụ
- , .
- ['] , ,' , ' , , , ,[…][']