aureate
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Màu vàng hoặc tỏa sángtính từGolden in color or shine.
- Về ngôn ngữ: đặc trưng bởi việc sử dụng (quá mức) các thuật ngữ trang trí hoặc hoành tráng, thường có nguồn gốc từ tiếng Latin hoặc tiếng Pháptính từOf language: characterized by the use of (excessively) ornamental or grandiose terms, often of Latin or French origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aureateDạng gốc (base form)
- more aureateSo sánh hơn (comparative)
- most aureateSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , / , / , / , , .
- [] : 7.000 . [osition]: Aureate-Bronze : []: . [igner]: []: , . .: . : 11- : 26.5 .