Dịch

flowery

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈflaʊəɹi/US/ˈflaʊɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc về hoa, có hoatính từPertaining to or characteristic of flowers.
  2. Nhiều hoa, trang trí hoatính từDecorated with or abundant in flowers.
  3. Hoa mỹ, bóng bẩy, cầu kỳtính từOf a speech or piece of writing: overly complicated or elaborate; with grandiloquent expressions; marked by rhetorical elegance.
  4. Cường điệu, khoa trươngtính từMelodramatic, overexaggerated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. floweryDạng gốc (base form)
  2. floweriesSố nhiều (plural)
  3. flowerierSo sánh hơn (comparative)
  4. more flowerySo sánh hơn (comparative)
  5. most flowerySo sánh nhất (superlative)
  6. floweriestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

flowery wardanh từĐồng nghĩa với flower war
Flowery Fielddanh từ riêngVùng ngoại ô của Hyde, Metropolitan Borough of Tameside, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SJ9495)
Flowery Gullydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tây Tamar, phía bắc Tasmania, Australia
Flowery Kingdomdanh từ riêngBiệt danh của Trung Quốc: một quốc gia ở Đông Á
Small Flowery Miaodanh từ riêngNgôn ngữ H'Mông được nói ở Trung Quốc

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người hoa mỹ
  1. A flowery person.

Ví dụ

  • , , ; , .Cuối cùng cô đến một gò đất nhiều hoa, dưới chân có một con suối nhỏ, bóng râm bởi cây kim ngân hoa và hoa hồng dại; và ở đó cô ngồi xuống, vùi mặt vào hai bàn tay.
  • , , , , ; , , , , ; […]Những kẻ cáo buộc tôi, như tôi vẫn duy trì, đã nói rất ít hoặc không có gì là sự thật, nhưng từ tôi, các vị sẽ nghe toàn bộ sự thật; tôi có thể đảm bảo với các vị, thưa các ông, không phải bằng ngôn từ hoa mỹ như họ, được trang hoàng bằng những từ ngữ và cụm từ hay; […]
  • “, .” , .“Thưa cô, đó sẽ là niềm vinh hạnh lớn của tôi khi được hộ tống cô và bác của cô đi ăn tối nay.” Sasha kìm nén mong muốn đảo mắt trước hành động hoa mỹ của anh ta, nhưng việc anh ta bỏ quên mời Jim khiến cô khó chịu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifloury
danh từ

flower-y

danh từ

flower-ery

Ngôn ngữ khác

AI