Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quần áo lót phụ nữdanh từkhông đếm được (uncountable)Underwear or nightclothes (typically women's), especially when lacy or designed to be seductive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lingerieDạng gốc (base form)
- lingeriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bridal lingerie | Đồ lót cô dâu | |
| lace lingerie | Đồ lót ren | |
| lingerie model | Người mẫu đồ lót | |
| lingerie shop | Cửa hàng đồ lót | |
| silk lingerie | Đồ lót lụa | |
| lingerie tapedanh từ | danh từ | Băng dính hai mặt dùng để cố định đồ lót hoặc quần áo khác vào cơ thể người mặc |
| lingerie partydanh từ | danh từ | Sự kiện được tổ chức như một phần trong kế hoạch tổ chức bữa tiệc bán đồ lót của phụ nữ |
| lingerie showerdanh từ | danh từ | Phòng tắm dành cho cô dâu, nơi cô dâu được tặng đồ lót |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồ vải lanh
- không đếm được (uncountable)Linen goods collectively.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lingerieTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháplingerie“linen closet”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những chiếc áo choàng buổi sáng kiểu Empire may bằng vải lanh viền ren thêu xuất hiện với rất nhiều mẫu mã.
- .Anna đã mặc bộ đồ lót gợi cảm.
- .Rima là nhân viên bán đồ lót nữ.