Dịch

lingerie

B2danh từ (noun)
UK/ˈlɒ̃ʒəɹi/US/ˌlɑn.ʒəˈɹeɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quần áo lót phụ nữdanh từkhông đếm được (uncountable)Underwear or nightclothes (typically women's), especially when lacy or designed to be seductive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lingerieDạng gốc (base form)
  2. lingeriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bridal lingerieĐồ lót cô dâu
lace lingerieĐồ lót ren
lingerie modelNgười mẫu đồ lót
lingerie shopCửa hàng đồ lót
silk lingerieĐồ lót lụa
lingerie tapedanh từBăng dính hai mặt dùng để cố định đồ lót hoặc quần áo khác vào cơ thể người mặc
lingerie partydanh từSự kiện được tổ chức như một phần trong kế hoạch tổ chức bữa tiệc bán đồ lót của phụ nữ
lingerie showerdanh từPhòng tắm dành cho cô dâu, nơi cô dâu được tặng đồ lót

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồ vải lanh
  1. không đếm được (uncountable)Linen goods collectively.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc lingerie

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháplingerie“linen closet”

Ví dụ

  • .Những chiếc áo choàng buổi sáng kiểu Empire may bằng vải lanh viền ren thêu xuất hiện với rất nhiều mẫu mã.
  • .Anna đã mặc bộ đồ lót gợi cảm.
  • .Rima là nhân viên bán đồ lót nữ.

AI