Dịch

muslin

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vải cotton mỏngdanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several varieties of thin cotton cloth.
  2. Vải thô mịndanh từkhông đếm được (uncountable)Fabric made of cotton, flax (linen), hemp, or silk, finely or coarsely woven.
  3. Vải mỏng dệt chặtdanh từkhông đếm được (uncountable)Any of a wide variety of tightly-woven thin fabrics, especially those used for bedlinen.
  4. Vải bông dệtdanh từkhông đếm được (uncountable)Woven cotton or linen fabrics, especially when used for items other than garments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muslinDạng gốc (base form)
  2. muslinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

muslin-kaledanh từNước dùng loãng không có thịt
book muslindanh từLoại vải muslin loại tốt được bán gấp theo kiểu cuốn sách và dùng để may quần áo phụ nữ
paper muslindanh từVải muslin tráng men để lót váy, v.v
butter muslindanh từLoại vải cotton tương tự như vải thưa nhưng được dệt chặt hơn, dùng để ráo nước và bọc bơ và pho mát
bit of muslindanh từĐồng nghĩa với bit of skirt
a bit of muslincụm từ(Thông tục) Người đàn bà; có con gái
unbleached muslincụm từVải trúc bâu
butter-muslinChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Vải thử mẫu
  1. A dressmaker's pattern made from inexpensive cloth for fitting.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápmousseline
  2. từ tiếng Ýmussolina

Cùng gốc (doublet)mousseline

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , , ' .[…] học sinh của tôi cởi bỏ đôi giày dày và áo khoác dạ kẻ sọc cũ chật chội, đi tất lụa và mặc váy muslin, đúng như con gái của các nam tước thời trang nên làm.
  • , .Các kiểu vải rất khác nhau khác nay đều bị gọi chung là muslin, và thuật ngữ này được dùng khác nhau ở hai bờ Đại Tây Dương.
  • .Nhung và muslin là hai loại vải rất khác nhau.

AI