muslin
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vải cotton mỏngdanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several varieties of thin cotton cloth.
- Vải thô mịndanh từkhông đếm được (uncountable)Fabric made of cotton, flax (linen), hemp, or silk, finely or coarsely woven.
- Vải mỏng dệt chặtdanh từkhông đếm được (uncountable)Any of a wide variety of tightly-woven thin fabrics, especially those used for bedlinen.
- Vải bông dệtdanh từkhông đếm được (uncountable)Woven cotton or linen fabrics, especially when used for items other than garments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- muslinDạng gốc (base form)
- muslinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| muslin-kaledanh từ | danh từ | Nước dùng loãng không có thịt |
| book muslindanh từ | danh từ | Loại vải muslin loại tốt được bán gấp theo kiểu cuốn sách và dùng để may quần áo phụ nữ |
| paper muslindanh từ | danh từ | Vải muslin tráng men để lót váy, v.v |
| butter muslindanh từ | danh từ | Loại vải cotton tương tự như vải thưa nhưng được dệt chặt hơn, dùng để ráo nước và bọc bơ và pho mát |
| bit of muslindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bit of skirt |
| a bit of muslincụm từ | cụm từ | (Thông tục) Người đàn bà; có con gái |
| unbleached muslincụm từ | cụm từ | Vải trúc bâu |
| butter-muslin | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Vải thử mẫu
- A dressmaker's pattern made from inexpensive cloth for fitting.
Họ từ (word family)
cùng gốc muslinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmousseline
- từ tiếng Ýmussolina
Cùng gốc (doublet)mousseline
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , ' .[…] học sinh của tôi cởi bỏ đôi giày dày và áo khoác dạ kẻ sọc cũ chật chội, đi tất lụa và mặc váy muslin, đúng như con gái của các nam tước thời trang nên làm.
- , .Các kiểu vải rất khác nhau khác nay đều bị gọi chung là muslin, và thuật ngữ này được dùng khác nhau ở hai bờ Đại Tây Dương.
- .Nhung và muslin là hai loại vải rất khác nhau.