Dịch

book muslin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại vải muslin loại tốt được bán gấp theo kiểu cuốn sách và dùng để may quần áo phụ nữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of fine muslin sold folded in a book-like manner and used for women's clothing.
  2. Loại vải muslin dùng để gia cố kết cấu xương sống của một cuốn sáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of muslin used to reinforce the backbone construction of a book.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. book muslinDạng gốc (base form)
  2. book muslinsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .

AI