Dịch

hilo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈilo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chỉ, sợi chỉ, dâydanh từthread, yarn, string
  2. Vải lanhdanh từlinen
  3. Lưỡi sắc, mép sắcdanh từedge of something sharp
  4. Kéo sợiđộng từfirst-person singular present indicative of hilar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hiloDạng gốc (base form)
  2. hilosSố nhiều (plural)
  3. hililloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. hilitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

hilo dentalChỉ nha khoa
hilo musicalNhạc nền phát thanh
pender de un hiloNghìn cân treo sợi tóc
perder el hiloMất mạch suy nghĩ
seguir el hiloTheo dõi mạch truyện
de hilotrạng từThẳng; không vượt qua đi
al hilotrạng từVới hạt
al hilo degiới từĐồng nghĩa với al filo de

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Dây ngắm
  1. Dây ngắm, vạch ngắmcrosshair, reticule

Ví dụ

  • .Cô ấy chỉ mặc miếng dán ngực và một chiếc quần lọt khe dây.
  • .Cô ấy tặng tôi nửa tá khăn mùi soa bằng vải lanh.
  • .Có vẻ như anh ấy đã mất mạch câu chuyện.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vải lanh
Đường xoắn ốc

AI