hilo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈilo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chỉ, sợi chỉ, dâydanh từthread, yarn, string
- Vải lanhdanh từlinen
- Lưỡi sắc, mép sắcdanh từedge of something sharp
- Kéo sợiđộng từfirst-person singular present indicative of hilar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hilo dental | Chỉ nha khoa | |
| hilo musical | Nhạc nền phát thanh | |
| pender de un hilo | Nghìn cân treo sợi tóc | |
| perder el hilo | Mất mạch suy nghĩ | |
| seguir el hilo | Theo dõi mạch truyện | |
| de hilotrạng từ | trạng từ | Thẳng; không vượt qua đi |
| al hilotrạng từ | trạng từ | Với hạt |
| al hilo degiới từ | giới từ | Đồng nghĩa với al filo de |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Dây ngắm
- Dây ngắm, vạch ngắmcrosshair, reticule
Ví dụ
- .Cô ấy chỉ mặc miếng dán ngực và một chiếc quần lọt khe dây.
- .Cô ấy tặng tôi nửa tá khăn mùi soa bằng vải lanh.
- .Có vẻ như anh ấy đã mất mạch câu chuyện.