冷
HSK1
Hay gặpHán-Việt: lạnh
lěng
Nghĩa chính
- Lạnh, rétcold
- Họ Lãnhsurname Leng
Chữ và bộ thủ (character, radical)
冷
lěnglạnh
Bộ: 冫 · băng (nước đá)7 nét
cold, cool; lonelyNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Bạn có lạnh không?
- 。Bình tĩnh nào.
- 。Lạnh.
Xuất hiện ở từ khác
- 热trái nghĩangược lại, không nóng