Dịch

冷

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: lạnh
lěng

Nghĩa chính

  1. Lạnh, rétcold
  2. Họ Lãnhsurname Leng

Chữ và bộ thủ (character, radical)

冷
lěnglạnh
Bộ: 冫 · băng (nước đá)7 nét
cold, cool; lonely

Cụm từ (phrase)

冷气Máy lạnh, không khí lạnh
冷水Nước lạnh
冷笑Cười khẩy, cười nhạt
冷静Bình tĩnh
发冷Ớn lạnh, phát lạnh
天冷Trời lạnh
冷嘲热讽Mỉa mai chế giễu, châm chọc
冷眼旁观Lạnh lùng đứng nhìn, bàng quan đứng ngoài

Ví dụ

  • ?Bạn có lạnh không?
  • 。Bình tĩnh nào.
  • 。Lạnh.

AI