Dịch

yellowtail

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Có đuôi màu vàngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a yellow tail.
  2. Hổ phách đuôi vàng (Seriola lalandi)danh từyellowtail amberjack (Seriola lalandi).
  3. Hổ phách Nhật Bản (Seriola quinqueradiata), có nguồn gốc ở tây bắc Thái Bình Dương, thường được sử dụng trong món sushi,danh từJapanese amberjack (Seriola quinqueradiata), native to the northwest Pacific, often used in sushi, .
  4. Cản Đại Tây Dương (Chloroscombrus chrysurus)danh từAtlantic bumper (Chloroscombrus chrysurus).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yellowtailDạng gốc (base form)
  2. yellowtailsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

yellowtail scaddanh từLoài cá biển nhỏ thuộc họ jack, loài Atule mate
yellowtail amberjackdanh từLoài cá lớn ăn được, Seriola lalandi, được tìm thấy ở Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
yellowtail barracudadanh từSphyraena flavicauda, một loài cá nhồng thuộc họ Sphyraenidae, được tìm thấy ở các đại dương Ấn Độ-Tây Thái Bình Dương
yellowtail reef fishdanh từCác loài Chromis enchrysura của cá ở phía tây Đại Tây Dương và Vịnh Mexico
yellowtail horse mackerelChưa có nghĩa
yellowtail flounderChưa có nghĩa
yellowtail snapperChưa có nghĩa
yellowtail criboChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Cá bơn đuôi vàng (Limanda ferruginea)
  1. yellowtail flounder (Limanda ferruginea).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI