yellowtail
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Có đuôi màu vàngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a yellow tail.
- Hổ phách đuôi vàng (Seriola lalandi)danh từyellowtail amberjack (Seriola lalandi).
- Hổ phách Nhật Bản (Seriola quinqueradiata), có nguồn gốc ở tây bắc Thái Bình Dương, thường được sử dụng trong món sushi,danh từJapanese amberjack (Seriola quinqueradiata), native to the northwest Pacific, often used in sushi, .
- Cản Đại Tây Dương (Chloroscombrus chrysurus)danh từAtlantic bumper (Chloroscombrus chrysurus).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yellowtailDạng gốc (base form)
- yellowtailsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yellowtail scaddanh từ | danh từ | Loài cá biển nhỏ thuộc họ jack, loài Atule mate |
| yellowtail amberjackdanh từ | danh từ | Loài cá lớn ăn được, Seriola lalandi, được tìm thấy ở Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương |
| yellowtail barracudadanh từ | danh từ | Sphyraena flavicauda, một loài cá nhồng thuộc họ Sphyraenidae, được tìm thấy ở các đại dương Ấn Độ-Tây Thái Bình Dương |
| yellowtail reef fishdanh từ | danh từ | Các loài Chromis enchrysura của cá ở phía tây Đại Tây Dương và Vịnh Mexico |
| yellowtail horse mackerel | Chưa có nghĩa | |
| yellowtail flounder | Chưa có nghĩa | |
| yellowtail snapper | Chưa có nghĩa | |
| yellowtail cribo | Chưa có nghĩa |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Cá bơn đuôi vàng (Limanda ferruginea)
- yellowtail flounder (Limanda ferruginea).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa