Nghĩa chính
- Cây bồ công anhdanh từđếm được (countable)Any of the several species of plant in the genus Taraxacum, characterised by yellow flower heads and notched, broad-ended leaves, especially the common dandelion (Taraxacum officinale).
- Bông bồ công anhdanh từđếm được (countable)The flower head or fruiting head of the dandelion plant.
- Màu vàng bồ công anhdanh từkhông đếm được (uncountable)A yellow colour, like that of the flower.
- Có màu vàng bồ công anhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a yellow colour, like that of the flower.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dandelionDạng gốc (base form)
- dandelionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dandelion greensdanh từ | danh từ | Lá bồ công anh |
| dandelion root | Rễ bồ công anh | |
| dandelion teadanh từ | danh từ | Trà bồ công anh |
| dandelion coffeedanh từ | danh từ | Loại trà thảo dược làm từ rễ bồ công anh, dùng thay thế cà phê |
| dandelion seeddanh từ | danh từ | Quả trưởng thành của bồ công anh, có cấu trúc giống như chiếc dù |
| dandelion winedanh từ | danh từ | Loại rượu làm từ hoa bồ công anh và thường là các thành phần khác, bao gồm cả cam quýt |
| fall dandeliondanh từ | danh từ | Cây Scorzoneroides mùa thu |
| blue dandeliondanh từ | danh từ | Rau diếp xoăn thông thường (Cichorium intybus) |
Họ từ (word family)
cùng gốc dandelionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidentdelyon
- từ tiếng Pháp cổdent de lion“lion's tooth”
- từ tiếng Latinhdēns leōnis
Ví dụ
- , , , .Có các biến thể vô tính ở mọi loại sinh vật, bao gồm sứa, bồ công anh, địa y và thằn lằn.
- , ?Bồ công anh là một loài cỏ dại phải không?
- .Hạt bồ công anh đang bay trong gió.