Dịch

oxtongue

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lưỡi bò (một loại thực phẩm)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Beef tongue (a foodstuff).
  2. Loài thực vật có hoa thuộc chi Picris, đặc biệt là Picris echioides (lưỡi bò lông cứng)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flowering plant of the genus Picris, especially Picris echioides (bristly oxtongue).
  3. Loài thực vật có hoa thuộc chi Anchusa, đặc biệt là Anchusa officinalis (alkanet thực sự)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flowering plant of the genus Anchusa, especially Anchusa officinalis (true alkanet).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oxtongueDạng gốc (base form)
  2. oxtonguesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oxtongue spearChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

oxtongue

  1. từ tiếng Anh trung đạioxtonge
  2. dịch sát từ tiếng Hy Lạp cổβούγλωσσονboúglōsson

AI