Nghĩa chính
- Con bòdanh từAn adult castrated male of cattle (B. taurus), especially when used as a beast of burden.
- Loài bò, động vật giống bòdanh từAny bovine animal (genus Bos).
- Khí oxy, oxydanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of oxygen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- oxDạng gốc (base form)
- oxen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as strong as an ox | Khỏe như vâm | |
| ox tongue | Lưỡi bò | |
| ox-drawn cart | Xe bò kéo | |
| strong as an oxtính từ | tính từ | Khỏe như trâu |
| pulse oxdanh từ | danh từ | Đo oxy xung |
| off oxdanh từ | danh từ | Con bò ở phía bên phải của một đội bò, cách xa người lái xe thường đi bên trái đội hơn một con bò ở gần |
| sea-oxdanh từ | danh từ | Con moóc |
| near oxdanh từ | danh từ | Con bò ở phía bên trái của một đàn bò, gần người đánh xe hơn là một con bò đi chệch hướng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- steerđồng nghĩabò đực lớn dùng để kéo hoặc lấy thịt (có nghĩa rộng hơn).
Họ từ (word family)
cùng gốc oxNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạioxe
- từ tiếng Anh cổoxa
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ohsō
danh từ
Rút gọn từ oxygen
Ví dụ
- Một đôi bò cày.
- 2! ! () .Tôi vô cùng phấn khích khi đứng trên đỉnh K2! Không cần bình oxy luôn! (ho) Thật sự rất gian nan.
- .Anh ấy đang nấu lưỡi bò.