Dịch

ox

B2danh từ (noun)
UK/ˈɒks/US/ˈɑks/CAnguồn

Nghĩa chính

  1. Con bòdanh từAn adult castrated male of cattle (B. taurus), especially when used as a beast of burden.
  2. Loài bò, động vật giống bòdanh từAny bovine animal (genus Bos).
  3. Khí oxy, oxydanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of oxygen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. oxDạng gốc (base form)
  2. oxen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

as strong as an oxKhỏe như vâm
ox tongueLưỡi bò
ox-drawn cartXe bò kéo
strong as an oxtính từKhỏe như trâu
pulse oxdanh từĐo oxy xung
off oxdanh từCon bò ở phía bên phải của một đội bò, cách xa người lái xe thường đi bên trái đội hơn một con bò ở gần
sea-oxdanh từCon moóc
near oxdanh từCon bò ở phía bên trái của một đàn bò, gần người đánh xe hơn là một con bò đi chệch hướng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con bò

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạioxe
  2. từ tiếng Anh cổoxa
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ohsō
danh từ

Rút gọn từ oxygen

Ví dụ

  • Một đôi bò cày.
  • 2! ! () .Tôi vô cùng phấn khích khi đứng trên đỉnh K2! Không cần bình oxy luôn! (ho) Thật sự rất gian nan.
  • .Anh ấy đang nấu lưỡi bò.

AI